TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Công nghiệp và xây dựng
 
(+) Xem trước khi in

 

11. SỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ

VÀ PHÂN THEO NGÀNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Cơ sở

 

2005

2010

2011

2012

2013

2014

TỔNG SỐ

3585

3331

3253

3014

3029

3006

I. Phân theo loại hình kinh tế

 

 

 

 

 

 

  1. Nhà nước

 

 

 

 

 

 

  2. Ngoài nhà nước

3585

3330

3252

3012

3027

3004

      Tập thể

9

13

13

12

9

9

      Tư nhân

29

50

56

58

60

62

      Cá thể

3547

3267

3183

2942

2958

2933

  3. Khu vực có vốn ĐTNN

 

1

1

2

2

2

II. Phân theo ngành công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 Công nghiệp khai khoáng

 

 

 

 

 

 

   Khai khoáng khác

 

 

 

 

 

 

 Công nghiệp chế biến, chế tạo

3573

3286

3209

3002

3017

2992

  SX và chế biến thực phẩm

457

655

638

719

722

716

  SX đồ uống

79

122

120

112

113

110

  SX sản phẩm thuốc lá

 

 

 

 

 

 

  Dệt

725

681

664

225

224

224

  SX trang phục

195

171

166

174

177

177

  SX da và các SP có liên quan

27

4

4

2

2

2

  CB gỗ và các SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế)

504

147

144

88

88

88

  SX giấy và SP từ giấy

2

45

43

50

50

50

  In, sao chép bản ghi

7

2

2

2

2

2

  SX hoá chất và SP từ hoá chất

 

13

14

13

12

11

  SX thuốc, hoá dược và dược liệu

 

 

 

 

 

 

  SX SP từ cao su, plastic

35

87

84

13

13

13

  SX SP từ khoáng phi kim loại khác

49

61

60

70

70

70

  SX kim loại

160

37

36

135

136

135

  SX SP từ KL đúc sẵn (trừ MMTB)

800

859

841

912

919

910

  SX SP điện từ, máy tính và SP quang học

 

 

 

 

 

 

  SX thiết bị điện

 

 

1

6

5

5

  SX MMTB chưa được phân vào đâu

10

6

6

4

4

4

  SX xe có động cơ, rơ moóc

 

2

2

5

4

4

  SX phương tiện vận tải khác

86

146

142

141

144

143

  SX giường, tủ, bàn ghế

437

230

221

207

208

205

  CN chế biến, chế tạo khác

 

8

8

115

116

115

  S/chữa, bảo dưỡng và lắp đặt MMTB

 

10

13

9

8

8

 SX và PP điện, khí đốt và nước

 

6

6

4

4

4

Cung cấp nước; HĐ quản lý và xử lý nước thải, rác thải

1

39

38

8

8

10

  SX hoá chất và SP từ hoá chất

 

13

14

13

12

11

  SX thuốc, hoá dược và dược liệu

 

 

 

 

 

 

  SX SP từ cao su, plastic

35

87

84

13

13

13

  SX SP từ khoáng phi kim loại khác

49

61

60

70

70

70

  SX kim loại

160

37

36

135

136

135

  SX SP từ KL đúc sẵn (trừ MMTB)

800

859

841

912

919

910

  SX SP điện từ, máy tính và SP quang học

 

 

 

 

 

 

  SX thiết bị điện

 

 

1

6

5

5

  SX MMTB chưa được phân vào đâu

10

6

6

4

4

4