TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Công nghiệp và xây dựng
 
(+) Xem trước khi in

1. SỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP
TRÊN ĐỊA BÀN PHÂN THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ 
VÀ PHÂN THEO NGÀNH CÔNG NGHIỆP
             
Đơn vị tính: Cơ sở            
             
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 9715 10898 10194 12918 13125 14540
I. Phân theo thành phần kinh tế            
  1. Nhà nước            
  2. Ngoài nhà nước 9260 10357 8965 9548 9584 10453
      Tập thể 288 288 288 238 241 279
      Tư nhân 1850 1911 1902 2272 2307 2734
      Cá thể 7122 8158 6775 7038 7036 7440
  3. Khu vực có vốn ĐTNN 455 541 1229 3370 3541 4087
II. Phân theo ngành công nghiệp 9715 10898 10194 12918 13125 14540
 Công nghiệp khai khoáng            
   Khai khoáng khác            
 Công nghiệp chế biến, chế tạo 9608 10787 10134 12856 13023 14464
  SX và chế biến thực phẩm 931 1064 1104 1147 1141 996
  SX đồ uống 192 222 158 159 159 229
  SX sản phẩm thuốc lá            
  Dệt 1840 1998 995 901 901 954
  SX trang phục 820 996 963 1414 1414 1732
  SX da và các SP có liên quan 12 14 692 2851 3030 3566
  CB gỗ và các SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế) 264 293 165 166 166 256
  SX giấy và SP từ giấy 85 78 91 95 95 176
  In, sao chép bản ghi 2 2 3 3 3 27
  SX hoá chất và SP từ hoá chất 26 33 52 51 51 26
  SX thuốc, hoá dược và dược liệu            
  SX SP từ cao su, plastic 290 257 89 94 94 871
  SX SP từ khoáng phi kim loại khác 848 974 954 787 787 757
  SX kim loại 207 221 489 613 613 548
  SX SP từ KL đúc sẵn (trừ MMTB) 2859 3291 2907 3074 3068 3000
  SX SP điện từ, máy tính và SP quang học            
  SX thiết bị điện   13 19 7 7 8
  SX MMTB chưa được phân vào đâu 35 38 26 29 29 39
  SX xe có động cơ, rơ moóc 49 21 41 24 24 10
  SX phương tiện vận tải khác 680 676 555 618 618 775
  SX giường, tủ, bàn ghế 435 464 378 398 398 455
  CN chế biến, chế tạo khác 16 18 390 405 405 4
  S/chữa, bảo dưỡng và lắp đặt MMTB 17 114 63 20 20 35
 SX và PP điện, khí đốt và nước 9 10 8 8 8  
Cung cấp nước; HĐ quản lý và xử lý nước thải, rác thải 98 101 52 54 94 76
  SX hoá chất và SP từ hoá chất 26 33 52 51 51 26
  SX thuốc, hoá dược và dược liệu            
  SX SP từ cao su, plastic 290 257 89 94 94 871
  SX SP từ khoáng phi kim loại khác 848 974 954 787 787 757
  SX kim loại 207 221 489 613 613 548
  SX SP từ KL đúc sẵn (trừ MMTB) 2859 3291 2907 3074 3068 3000
  SX SP điện từ, máy tính và SP quang học            
  SX thiết bị điện   13 19 7 7 8
  SX MMTB chưa được phân vào đâu 35 38 26 29 29 39
  SX xe có động cơ, rơ moóc 49 21 41 24 24 10
  SX phương tiện vận tải khác 680 676 555 618 618 775
  SX giường, tủ, bàn ghế 435 464 378 398 398 455
  CN chế biến, chế tạo khác 16 18 390 405 405 4
  S/chữa, bảo dưỡng và lắp đặt MMTB 17 114 63 20 20 35
 SX và PP điện, khí đốt và nước 9 10 8 8 8  
Cung cấp nước; HĐ quản lý và xử lý nước thải, rác thải 98 101 52 54 94 76

 

2. GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN 
THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO NGÀNH CÔNG NGHIỆP
             
Đơn vị tính: Triệu đồng            
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 2212682 2888559 3488829 4242745 4747105 5335173
 Công nghiệp khai khoáng            
   Khai khoáng khác            
 Công nghiệp chế biến, chế tạo 2209629 2884407 3483802 4237181 4741340 5329130
  SX và chế biến thực phẩm 78904 77125 90331 103851 109510 120600
  SX đồ uống 15426 16239 19650 23511 24015 26110
  SX sản phẩm thuốc lá            
  Dệt 318258 398474 479082 593638 685634 742006
  SX trang phục 33640 45440 55014 72885 76341 93600
  SX da và các SP có liên quan 1343 1510 1830 33836 34018 171017
  CB gỗ và các SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế) 55840 62208 75927 91180 88346 93064
  SX giấy và SP từ giấy 3530 4041 4982 4348 4650 5285
  In, sao chép bản ghi 736 895 1103 1120 1240 1335
  SX hoá chất và SP từ hoá chất 612 632 644 712 815 770
  SX thuốc, hoá dược và dược liệu            
  SX SP từ cao su, plastic 7313 7985 9662 13483 14720 19360
  SX SP từ khoáng phi kim loại khác 215300 285601 348787 446852 476513 471331
  SX kim loại 499525 607106 732665 889351 1016543 1130037
  SX SP từ KL đúc sẵn (trừ MMTB) 717798 1077747 1293608 1509402 1709821 1904661
  SX SP điện từ, máy tính và SP quang học            
  SX thiết bị điện   523 917 1023 1096 1195
  SX MMTB chưa được phân vào đâu 21496 26952 33587 40572 44652 48637
  SX xe có động cơ, rơ moóc 1365 1468 1513 1613 1715 1922
  SX phương tiện vận tải khác 128330 140002 174025 218640 239750 265006
  SX giường, tủ, bàn ghế 103620 122846 150644 181066 201650 221300
  CN chế biến, chế tạo khác 5876 6761 8820 8868 8890 10306
  S/chữa, bảo dưỡng và lắp đặt MMTB 717 852 1011 1230 1421 1588
 SX và PP điện, khí đốt và nước 987 1010 1211 1298 1305 1533
Cung cấp nước; HĐ quản lý và xử lý nước thải, rác thải 2066 3142 3816 4266 4460 4510

 

3. GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
THEO GIÁ SO SÁNH 2010 PHÂN THEO NGÀNH CÔNG NGHIỆP
             
             
Đơn vị tính: Triệu đồng            
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 2212682 2456354 2727213 3028668 3383326 3782959
 Công nghiệp khai khoáng            
   Khai khoáng khác            
 Công nghiệp chế biến, chế tạo 2209629 2452619 2723709 3025039 3379466 3778899
  SX và chế biến thực phẩm 78904 62308 69778 69676 73363 80790
  SX đồ uống 15426 14242 16062 19075 20164 21923
  SX sản phẩm thuốc lá            
  Dệt 318258 314802 369446 394486 450653 487702
  SX trang phục 33640 40998 42830 47703 50643 60090
  SX da và các SP có liên quan 1343 1342 1417 25833 26764 131550
  CB gỗ và các SP từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế) 55840 50648 58299 64836 70612 74385
  SX giấy và SP từ giấy 3530 4352 4047 3499 3501 3980
  In, sao chép bản ghi 736 715 895 866 878 945
  SX hoá chất và SP từ hoá chất 612 537 503 508 565 533
  SX thuốc, hoá dược và dược liệu            
  SX SP từ cao su, plastic 7313 7248 7591 9643 10553 13080
  SX SP từ khoáng phi kim loại khác 215300 228403 274019 288433 313510 310100
  SX kim loại 499525 489302 570606 656856 751149 825015
  SX SP từ KL đúc sẵn (trừ MMTB) 717798 965608 1010760 1101049 1214241 1335928
  SX SP điện từ, máy tính và SP quang học            
  SX thiết bị điện   445 717 730 782 855
  SX MMTB chưa được phân vào đâu 21496 23100 29102 32747 36480 39730
  SX xe có động cơ, rơ moóc 1365 1248 1183 1152 1264 1416
  SX phương tiện vận tải khác 128330 134297 144295 179048 201654 222896
  SX giường, tủ, bàn ghế 103620 106551 114474 121690 145346 159510
  CN chế biến, chế tạo khác 5876 5749 6894 6331 6350 7361
  S/chữa, bảo dưỡng và lắp đặt MMTB 717 724 791 878 994 1110
 SX và PP điện, khí đốt và nước 987 858 946 927 954 1120
Cung cấp nước; HĐ quản lý và xử lý nước thải, rác thải 2066 2877 2558 2702 2906 2940

 

4. GIÁ TRỊ SẢN XUẤT XÂY DỰNG THEO GIÁ HIỆN HÀNH 
             
             
Đơn vị tính: Triệu đồng            
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 498624 457351 553860 692320 791851 935312
 Phân theo loại hình sở hữu            
   - DN nhà nước            
   - DN ngoài nhà nước 100418 112444 122060 130540 133559 155366
   - DN có vốn đầu tư nước ngoài         4592 0
   - Loại hình khác 398206 344907 431800 561780 653700 779946
      + Xã, phường, thị trấn 19910 17245 21590 28089 29190 34146
     + Hộ dân cư   378296 327662 410210 533691 624510 745800
Phân theo loại công trình 498624 457351 553860 692320 791851 935312
   - Công trình nhà để ở 419134 373361 448474 558993 652851 733345
   - Công trình nhà không để ở 37840 38640 41536 51670 55360 80441
   - Công trình kỹ thuật dân dụng 41650 45350 63850 81657 83640 121526
   - Công trình xây dựng chuyên dụng            
             

 


+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê