TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Diện tích, Dân số và Lao động
 
(+) Xem trước khi in

1. DIỆN TÍCH, DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ NĂM 2014

 

TỔNG SỐ

Diện tích          (Km2)

Dân số       trung bình (Người)

Mật độ dân số (Người/km2)

161.71

193691

1198

1. Thị trấn Nam Giang

7.02

17646

2514

2. Xã Nam Mỹ

4.25

6131

1443

3. Xã Điền Xá

10.20

12086

1185

4. Xã Nghĩa An

11.43

10415

911

5. Xã Nam Thắng

8.70

7443

856

6. Xã Nam Toàn

3.69

4315

1169

7. Xã Hồng Quang

10.55

13571

1286

8. Xã Tân Thịnh

10.95

10605

968

9. Xã Nam Cường

7.50

8634

1151

10. Xã Nam Hồng

7.98

9218

1155

11. Xã Nam Hùng

5.78

7019

1214

12. Xã Nam Hoa

4.30

6227

1448

13. Xã Nam Dương

6.08

9734

1601

14. Xã Nam Thanh

7.24

11664

1611

15. Xã Nam Lợi

7.64

8638

1131

16. Xã Bình Minh

9.06

10575

1167

17. Xã Đồng Sơn

14.91

13985

938

18. Xã Nam Tiến

9.56

11254

1177

19. Xã Nam Hải

6.43

5624

875

20. Xã Nam Thái

8.44

8907

1055

 

 

 

 

 

2. DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Người

 

TỔNG SỐ

2005

2010

2011

2012

2013

2014

194329

192405

192694

192744

193180

193691

1. Thị trấn Nam Giang

17277

16719

17282

17390

17496

17646

2. Xã Nam Mỹ

5568

6126

6106

6103

6117

6131

3. Xã Điền Xá

10986

12045

12038

12027

12061

12086

4. Xã Nghĩa An

9794

10359

10349

10367

10392

10415

5. Xã Nam Thắng

7493

7427

7416

7414

7431

7443

6. Xã Nam Toàn

3600

4328

4306

4299

4303

4315

7. Xã Hồng Quang

13818

13506

13484

13480

13541

13571

8. Xã Tân Thịnh

11505

10582

10565

10562

10583

10605

9. Xã Nam Cường

8153

8611

8613

8601

8614

8634

10. Xã Nam Hồng

10041

9199

9193

9180

9197

9218

11. Xã Nam Hùng

6584

7104

7089

7081

7004

7019

12. Xã Nam Hoa

5620

6149

6219

6210

6213

6227

13. Xã Nam Dưương

9803

9703

9698

9699

9713

9734

14. Xã Nam Thanh

12498

11625

11591

11609

11638

11664

15. Xã Nam Lợi

8753

8621

8619

8607

8618

8638

16. Xã Bình Minh

10419

10536

10533

10527

10552

10575

17. Xã Đồng Sơn

14986

13985

13925

13929

13971

13985

18. Xã Nam Tiến

12116

11219

11197

11205

11234

11254

19. Xã Nam Hải

6312

5604

5589

5581

5608

5624

20. Xã Nam Thái

9003

8957

8882

8873

8894

8907

 

0

0

0

0

0

0

 

3. SỐ HỘ TRÊN ĐỊA BÀN PHÂN THEO XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN

Đơn vị tính: Hộ

 

TỔNG SỐ

2005

2010

2011

2012

2013

2014

53422

58429

58355

58650

58901

60688

1. Thị trấn Nam Giang

4174

4623

4745

4750

4791

4825

2. Xã Nam Mỹ

1595

1765

1800

1800

1805

1826

3. Xã Điền Xá

3617

3519

3444

3450

3461

3509

4. Xã Nghĩa An

2735

3197

3155

3255

3260

3296

5. Xã Nam Thắng

2150

2276

2162

2193

2198

2206

6. Xã Nam Toàn

1144

1389

1358

1454

1464

1456

7. Xã Hồng Quang

3465

3789

3570

3590

3602

3759

8. Xã Tân Thịnh

2973

3296

3168

3180

3196

3502

9. Xã Nam Cường

2303

2514

2610

2612

2634

2621

10. Xã Nam Hồng

2869

3012

3056

3075

3096

3164

11. Xã Nam Hùng

1845

1992

2100

2003

2011

2046

12. Xã Nam Hoa

1522

1798

1800

1886

1890

1890

13. Xã Nam Dương

2562

2822

2741

2664

2674

2680

14. Xã Nam Thanh

3649

3848

3811

3820

3841

4290

15. Xã Nam Lợi

2510

2695

2680

2690

2697

2988

16. Xã Bình Minh

2985

3328

3350

3372

3391

3490

17. Xã Đồng Sơn

3559

4379

4695

4705

4715

4820

18. Xã Nam Tiến

3345

3495

3440

3355

3361

3386

19. Xã Nam Hải

1824

1916

1960

1905

1915

1936

20. Xã Nam Thái

2596

2776

2710

2891

2899

2998

 

0

0

0

0

0

0

 

 

4. LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ

                                                   Đơn vị tính: Người

TỔNG SỐ

2005

2010

2011

2012

2013

2014

101244

109221

110011

111003

111922

112619

1. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

79558

74247

76824

77168

75554

75249

  Trong đó: Nông nghiệp

79390

73954

76553

76895

75279

74963

                  Thuỷ sản

168

293

271

273

275

286

2. Khai khoáng

25

26

31

 

 

 

3. Công nghiệp chế biến, chế tạo

13221

18421

15395

15457

14221

14261

4. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơI nước và điều hoà không khí

 

 

 

38

37

37

5. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thảI; nước thải

62

102

102

102

103

103

6. Xây dựng

1093

2350

2198

2208

4934

5032

7. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

2756

6658

7873

7700

8694

9351

8. Vận tảI, kho bãi

873

1528

1549

1512

1524

1542

9. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

716

919

950

945

945

1015

10. Thông tin và truyền thông

35

49

51

51

58

58

11. HĐ tài chính, ngân hàng và BH

52

91

106

106

106

106

12. Hoạt động KD bất động sản

1

 

 

53

48

48

13. HĐ chuyên môn khoa học và CN

 

71

75

52

52

52

14. HĐ hành chính và dịch vụ hỗ trợ

 

281

299

154

154

167

15. HĐ của ĐCS, tổ chức chtrị – XH, QLNN, ANQP; bảo đảm XH bắt buộc

717

1134

1136

1033

1045

1045

16. Giáo dục và đào tạo

1745

2598

2634

3239

3251

3251

17. Y tế và hoạt động trợ giúp XH

302

341

355

319

313

313

18. Nghệ thuật, vuii chơI và giảI trí

18

14

17

54

54

54

19. HĐ dịch vụ khác

70

391

416

518

548

627

20. HĐ làm thuê các công việc gia đình

 

 

 

294

281

308

 

 


+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê