TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Diện tích, Dân số và Lao động
 
(+) Xem trước khi in

 

1. DIỆN TÍCH, DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ NĂM 2015
       
       
       
  Diện tích          (Km2) Dân số  trung bình (Người) Mật độ dân số (Người/km2)
TỔNG SỐ 163.89 193919 1183
1. Thị trấn Nam Giang 7.02 17685 2519
2. Xã Nam Mỹ 4.33 6154 1421
3. Xã Điền Xá 10.41 12090 1161
4. Xã Nghĩa An 11.32 10422 921
5. Xã Nam Thắng 9.52 7450 783
6. Xã Nam Toàn 3.95 4325 1095
7. Xã Hồng Quang 10.59 13551 1280
8. Xã Tân Thịnh 11.15 10616 952
9. Xã Nam Cưường 7.63 8642 1133
10. Xã Nam Hồng 8.14 9232 1134
       
2. DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
             
             
          Đơn vị tính: Người  
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 192,405 192,694 192,744 193,180 193,691 193,919
1. Thị trấn Nam Giang 16,719 17,282 17,390 17,496 17,646 17,685
2. Xã Nam Mỹ 6,126 6,106 6,103 6,117 6,131 6,154
3. Xã Điền Xá 12,045 12,038 12,027 12,061 12,086 12,090
4. Xã Nghĩa An 10,359 10,349 10,367 10,392 10,415 10,422
5. Xã Nam Thắng 7,427 7,416 7,414 7,431 7,443 7,450
6. Xã Nam Toàn 4,328 4,306 4,299 4,303 4,315 4,325
7. Xã Hồng Quang 13,506 13,484 13,480 13,541 13,571 13,551
8. Xã Tân Thịnh 10,582 10,565 10,562 10,583 10,605 10,616
9. Xã Nam Cưường 8,611 8,613 8,601 8,614 8,634 8,642
10. Xã Nam Hồng 9,199 9,193 9,180 9,197 9,218 9,232
11. Xã Nam Hùng 7,104 7,089 7,081 7,004 7,019 7,026
12. Xã Nam Hoa 6,149 6,219 6,210 6,213 6,227 6,230
13. Xã Nam Dưương 9,703 9,698 9,699 9,713 9,734 9,745
14. Xã Nam Thanh 11,625 11,591 11,609 11,638 11,664 11,652
15. Xã Nam Lợi 8,621 8,619 8,607 8,618 8,638 8,665
16. Xã Bình Minh 10,536 10,533 10,527 10,552 10,575 10,570
17. Xã Đồng Sơn 13,985 13,925 13,929 13,971 13,985 14,125
18. Xã Nam Tiến 11,219 11,197 11,205 11,234 11,254 11,264
19. Xã Nam Hải 5,604 5,589 5,581 5,608 5,624 5,560
20. Xã Nam Thái 8,957 8,882 8,873 8,894 8,907 8,915

 

3. SỐ HỘ TRÊN ĐỊA BÀN PHÂN THEO XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
             
             
          Đơn vị tính: Hộ  
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 58429 58355 58650 58901 60688 60882
1. Thị trấn Nam Giang 4623 4745 4750 4791 4825 4840
2. Xã Nam Mỹ 1765 1800 1800 1805 1826 1846
3. Xã Điền Xá 3519 3444 3450 3461 3509 3515
4. Xã Nghĩa An 3197 3155 3255 3260 3296 3302
5. Xã Nam Thắng 2276 2162 2193 2198 2206 2210
6. Xã Nam Toàn 1389 1358 1454 1464 1456 1462
7. Xã Hồng Quang 3789 3570 3590 3602 3759 3755
8. Xã Tân Thịnh 3296 3168 3180 3196 3502 3512
9. Xã Nam Cường 2514 2610 2612 2634 2621 2629
10. Xã Nam Hồng 3012 3056 3075 3096 3164 3178
11. Xã Nam Hùng 1992 2100 2003 2011 2046 2054
12. Xã Nam Hoa 1798 1800 1886 1890 1890 1896
13. Xã Nam Dương 2822 2741 2664 2674 2680 2688
14. Xã Nam Thanh 3848 3811 3820 3841 4290 4286
15. Xã Nam Lợi 2695 2680 2690 2697 2988 2998
16. Xã Bình Minh 3328 3350 3372 3391 3490 3488
17. Xã Đồng Sơn 4379 4695 4705 4715 4820 4898
18. Xã Nam Tiến 3495 3440 3355 3361 3386 3395
19. Xã Nam Hải 1916 1960 1905 1915 1936 1917
20. Xã Nam Thái 2776 2710 2891 2899 2998 3013

 

4. LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ
             
          Đơn vị tính: Người  
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 109,221 110,011 111,003 111,922 112,168 113,086
1. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 74,247 76,824 77,168 75,554 74,793 74,021
  Trong đó: Nông nghiệp 73,954 76,553 76,895 75,279 74,507 73,531
                  Thuỷ sản 293 271 273 275 286 490
2. Khai khoáng 26 31        
3. Công nghiệp chế biến, chế tạo 18,421 15,395 15,457 14,221 14,266 14,948
4. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơI nước và điều hoà không khí     38 37 37 39
5. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thảI; nước thải 102 102 102 103 103 105
6. Xây dựng 2,350 2,198 2,208 4,934 5,032 5,279
7. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 6,658 7,873 7,700 8,694 9,351 10,058
8. Vận tảI, kho bãi 1,528 1,549 1,512 1,524 1,542 1,542
9. Dịch vụ lưu trú và ăn uống 919 950 945 945 1,015 1,020
10. Thông tin và truyền thông 49 51 51 58 58 64
11. HĐ tài chính, ngân hàng và BH 91 106 106 106 106 110
12. Hoạt động KD bất động sản     53 48 48 50
13. HĐ chuyên môn khoa học và CN 71 75 52 52 52 53
14. HĐ hành chính và dịch vụ hỗ trợ 281 299 154 154 167 168
15. HĐ của ĐCS, tổ chức chtrị – XH, QLNN, ANQP; bảo đảm XH bắt buộc 1,134 1,136 1,033 1,045 1,045 1,055
16. Giáo dục và đào tạo 2,598 2,634 3,239 3,251 3,251 3,260
17. Y tế và hoạt động trợ giúp XH 341 355 319 313 313 317
18. Nghệ thuật, vuii chơI và giảI trí 14 17 54 54 54 57
19. HĐ dịch vụ khác 391 416 518 548 627 630
20. HĐ làm thuê các công việc gia đình     294 281 308 310
21.HĐ của cỏc tổ chức và cơ quan quốc tế            

+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê