TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh cá thể và làng nghề
 
(+) Xem trước khi in

 

21. SỐ DOANH NGHIỆP PHÂN THEO QUI MÔ LAO ĐỘNG,

 

QUI MÔ NGUỒN VỐN VÀ QUI MÔ DOANH THU THUẦN

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

 

TỔNG SỐ

2005

2010

2011

2012

2013

2014

86

183

199

212

225

 

I. Phân theo qui mô lao động

 

 

 

 

 

 

  - Dưới 10 lao động

32

62

68

75

83

 

  - Từ 10 đến 49 lao động

49

103

112

118

122

 

  - Từ 50 đến 100 lao động

5

14

15

15

15

 

  - Trên 100 lao động

 

4

4

4

5

 

II. Phân theo qui mô nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

  - Dưới 1 tỷ đồng

46

85

93

98

97

 

  - Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng

33

68

74

79

85

 

  - Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng

3

11

12

14

17

 

  - Từ 10 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng

4

19

20

21

21

 

  - Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng

 

 

 

 

2

 

  - Trên 100 tỷ đồng

 

 

 

 

3

 

III. Phân theo qui mô doanh thu thuần

 

 

 

 

 

 

 - Dưới 100 triệu đồng

18

16

19

24

20

 

 - Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng

14

21

21

23

25

 

 - Từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng

26

48

53

55

53

 

 - Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng

10

21

26

27

28

 

 - Trên 1 tỷ đồng

18

77

80

83

99

 

 

 

 

 

 

 

 

22. SỐ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP,

LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

2005

2010

2011

2012

2013

2014

7736

8536

8448

8606

8542

8748

1. Khai khoáng

11

 

 

 

 

 

2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

3833

3224

3141

2932

2948

2923

3. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơI nước và điều hoà không khí

 

6

6

4

4

 

4. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thảI; nước thải

 

37

36

6

6

10

5. Xây dựng

496

558

579

398

359

205

6. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

2238

3046

2960

3477

3475

3523

7. Vận tảI, kho bãi

556

623

643

774

753

719

8. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

515

465

506

510

473

580

9. Thông tin và truyền thông

 

47

24

29

33

33

10. HĐ tài chính, ngân hàng và BH

2

14

14

11

11

15

11. Hoạt động KD bất động sản

 

 

 

 

 

 

12. HĐ chuyên môn khoa học và CN

 

40

35

20

24

58

13. HĐ hành chính và dịch vụ hỗ trợ

 

107

109

100

104

219

14. HĐ của ĐCS, tổ chức chtrị – XH, QLNN, ANQP; bảo đảm XH bắt buộc

 

 

 

 

 

 

15. Giáo dục và đào tạo

3

8

8

8

8

9

16. Y tế và hoạt động trợ giúp XH

35

18

18

12

12

11

17. Nghệ thuật, vuii chơI và giảI trí

3

15

15

13

13

17

18. HĐ dịch vụ khác

44

328

354

312

319

426

19. HĐ làm thuê các công việc gia đình

 

 

 

 

 

 

20. HĐ của các tổ chức và cq quốc tế

 

 

 

 

 

 

 


+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê