TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh cá thể và làng nghề
 
(+) Xem trước khi in

1.SỐ DOANH NGHIỆP PHÂN THEO QUI MÔ LAO ĐỘNG, 
QUI MÔ NGUỒN VỐN VÀ QUI MÔ DOANH THU THUẦN
           
           
      Đơn vị tính: Doanh nghiệp
  2010 2011 2012 2013 2014
TỔNG SỐ 183 199 212 225 227
I. Phân theo qui mô lao động 183 199 212 225 227
  - Dưới 10 lao động 62 68 75 83 84
  - Từ 10 đến 49 lao động 103 112 118 122 121
  - Từ 50 đến 100 lao động 14 15 15 15 16
  - Trên 100 lao động 4 4 4 5 6
II. Phân theo qui mô nguồn vốn 183 199 212 225 227
  - Dưới 1 tỷ đồng 85 93 98 97 96
  - Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng 68 74 79 85 86
  - Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng 11 12 14 17 18
  - Từ 10 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng 19 20 21 21 22
  - Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng       2 2
  - Trên 100 tỷ đồng       3 3
III. Phân theo qui mô doanh thu thuần 183 199 212 225 227
 - Dưới 100 triệu đồng 16 19 24 20 18
 - Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng 21 21 23 25 26
 - Từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng 48 53 55 53 51
 - Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng 21 26 27 28 31
 - Trên 1 tỷ đồng 77 80 83 99 101
           

 

2.SỐ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP, 
LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ
             
             
        Đơn vị tính: Cơ sở
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 8536 8448 8606 8542 8748 8831
1. Khai khoáng            
2. Công nghiệp chế biến, chế tạo 3224 3141 2932 2948 2923 2862
3. SX và PP điện, khí đốt, nước nóng, hơI nước và điều hoà không khí 6 6 4 4    
4. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thảI; nước thải 37 36 6 6 10 19
5. Xây dựng 558 579 398 359 205 226
6. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 3046 2960 3477 3475 3523 3821
7. Vận tảI, kho bãi 623 643 774 753 719 709
8. Dịch vụ lưu trú và ăn uống 465 506 510 473 580 554
9. Thông tin và truyền thông 47 24 29 33 33 36
10. HĐ tài chính, ngân hàng và BH 14 14 11 11 15 8
11. Hoạt động KD bất động sản           5
12. HĐ chuyên môn khoa học và CN 40 35 20 24 58 40
13. HĐ hành chính và dịch vụ hỗ trợ 107 109 100 104 219 159
14. HĐ của ĐCS, tổ chức chtrị – XH, QLNN, ANQP; bảo đảm XH bắt buộc            
15. Giáo dục và đào tạo 8 8 8 8 9 15
16. Y tế và hoạt động trợ giúp XH 18 18 12 12 11 12
17. Nghệ thuật, vuii chơI và giảI trí 15 15 13 13 17 18
18. HĐ dịch vụ khác 328 354 312 319 426 347
19. HĐ làm thuê các công việc gia đình            
             

+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê