TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Giáo dục - Y tế - Văn hóa
 
(+) Xem trước khi in

 

17. GIÁO DỤC MẦM NON

 

 

 

 

 

 

 

Số trường học (trường)

2005

2010

2011

2012

2013

2014

33

33

33

33

33

33

    Công lập

 

33

33

33

33

33

    Ngoài công lập

33

 

 

 

 

 

Số lớp học (lớp)

292

320

370

395

358

352

    Công lập

 

320

370

395

358

352

    Ngoài công lập

292

 

 

 

 

 

Số phòng học (phòng)

292

320

370

395

358

658

    Công lập

 

320

370

395

358

658

    Ngoài công lập

292

 

 

 

 

 

Số giáo viên (Người)

317

323

688

721

709

730

    Công lập

 

323

688

721

709

730

    Ngoài công lập

317

 

 

 

 

 

Số học sinh (Học sinh)

7259

6824

10465

11177

10427

10133

  - Phân theo loại hình

 

 

 

 

 

 

    Công lập

 

6824

10465

11177

10427

10133

    Ngoài công lập

7259

 

 

 

 

 

  - Phân theo nhóm tuổi

 

 

 

 

 

 

    Nhà trẻ (3 tháng đến dưới 3 tuổi)

 

1391

2131

2399

2129

2036

    Mẫu giáo (từ 3 tuổi đến dưới 6 tuổi)

 

5433

8334

8778

8298

8097

 

 

 

 

 

 

 

18. SỐ TRƯỜNG HỌC, LỚP HỌC PHỔ THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trường học (trường)

2005

2010

2011

2012

2013

2014

68

70

70

70

70

66

    Tiểu học

33

33

33

33

33

33

       Công lập

33

33

33

33

33

33

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học cơ sở

31

31

31

31

31

27

       Công lập

31

31

31

31

31

27

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học phổ thông

4

6

6

6

6

6

       Công lập

3

4

4

4

4

4

       Ngoài công lập

1

2

2

2

2

2

Số lớp học (Lớp)

1116

1023

1013

993

954

951

    Tiểu học

559

513

510

513

485

485

       Công lập

559

513

510

513

485

485

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học cơ sở

432

362

348

341

335

334

       Công lập

432

362

348

341

335

334

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học phổ thông

125

148

155

139

134

132

       Công lập

88

117

121

105

102

102

       Ngoài công lập

37

31

34

34

32

30

 

 

 

 

 

 

 

19. SỐ GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH PHỔ THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số giáo viên (Người)

2005

2010

2011

2012

2013

2014

1688

1715

1730

1787

1762

1738

    Tiểu học

658

623

645

703

708

704

       Công lập

658

623

645

703

708

704

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học cơ sở

800

749

764

768

742

719

       Công lập

800

749

764

768

742

719

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học phổ thông

230

343

321

316

312

315

       Công lập

188

287

277

272

268

271

       Ngoài công lập

42

56

44

44

44

44

Sồ học  sinh (Học sinh)

39418

34285

31861

30329

30267

30041

    Tiểu học

16067

13850

13456

13547

13863

13978

       Công lập

16067

13850

13456

13547

13863

13978

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học cơ sở

16776

13559

12029

10656

10458

10520

       Công lập

16776

13559

12029

10656

10458

10520

       Ngoài công lập

 

 

 

 

 

 

   Trung học phổ thông

6575

6876

6376

6126

5946

5543

       Công lập

4338

5339

5085

4859

4686

4439

       Ngoài công lập

2237

1537

1291

1267

1260

1104

 

 

 


+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê