TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Giáo dục - Y tế - Văn hóa
 
(+) Xem trước khi in

 

1.GIÁO DỤC MẦM NON            
             
             
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
Số trường học (trường) 33 33 33 33 33 33
    Công lập 33 33 33 33 33 33
    Ngoài công lập            
Số lớp học (lớp) 320 370 395 358 352 360
    Công lập 320 370 395 358 352 360
    Ngoài công lập            
Số phòng học (phòng) 320 370 395 358 358 360
    Công lập 320 370 395 358 358 360
    Ngoài công lập            
Số giáo viên (Người) 323 688 721 709 730 731
    Công lập 323 688 721 709 730 731
    Ngoài công lập            
Số học sinh (Học sinh) 6,824 10,465 11,177 10,427 10,133 10,807
  - Phân theo loại hình            
    Công lập 6,824 10,465 11,177 10,427 10,133 10,807
    Ngoài công lập            
  - Phân theo nhóm tuổi            
    Nhà trẻ (3 tháng đến dưới 3 tuổi) 1,391 2,131 2,399 2,129 2,036 2,062
    Mẫu giáo (từ 3 tuổi đến dưới 6 tuổi) 5,433 8,334 8,778 8,298 8,097 8,745
             

 

2. SỐ TRƯỜNG HỌC, LỚP HỌC PHỔ THÔNG
             
             
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
Số trường học (trường) 70 70 70 70 66 66
    Tiểu học 33 33 33 33 33 33
       Công lập 33 33 33 33 33 33
       Ngoài công lập            
   Trung học cơ sở 31 31 31 31 27 27
       Công lập 31 31 31 31 27 27
       Ngoài công lập            
   Trung học phổ thông 6 6 6 6 6 6
       Công lập 4 4 4 4 4 4
       Ngoài công lập 2 2 2 2 2 2
Số lớp học (Lớp) 1,023 1,013 993 954 951 949
    Tiểu học 513 510 513 485 485 490
       Công lập 513 510 513 485 485 490
       Ngoài công lập            
   Trung học cơ sở 362 348 341 335 334 329
       Công lập 362 348 341 335 334 329
       Ngoài công lập            
   Trung học phổ thông 148 155 139 134 132 130
       Công lập 117 121 105 102 102 102
       Ngoài công lập 31 34 34 32 30 28

 

3.SỐ GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH PHỔ THÔNG
             
             
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
Số giáo viên (Người) 1,715 1,730 1,787 1,762 1,738 1,701
    Tiểu học 623 645 703 708 704 690
       Công lập 623 645 703 708 704 690
       Ngoài công lập            
   Trung học cơ sở 749 764 768 742 719 696
       Công lập 749 764 768 742 719 696
       Ngoài công lập            
   Trung học phổ thông 343 321 316 312 315 315
       Công lập 287 277 272 268 271 267
       Ngoài công lập 56 44 44 44 44 48
Sồ học  sinh (Học sinh) 34,285 31,861 30,329 30,267 30,041 29,845
    Tiểu học 13,850 13,456 13,547 13,863 13,978 14,356
       Công lập 13,850 13,456 13,547 13,863 13,978 14,356
       Ngoài công lập            
   Trung học cơ sở 13,559 12,029 10,656 10,458 10,520 10,161
       Công lập 13,559 12,029 10,656 10,458 10,520 10,161
       Ngoài công lập            
   Trung học phổ thông 6,876 6,376 6,126 5,946 5,543 5,328
       Công lập 5,339 5,085 4,859 4,686 4,439 4,319
       Ngoài công lập 1,537 1,291 1,267 1,260 1,104 1,009
             

 


+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê