TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Nông nghiệp và Thủy sản
 
(+) Xem trước khi in

 

1. GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 
THEO GIÁ SO SÁNH 2010
               
               
               
  Tổng số Nông nghiệp Lâm nghiệp Thuỷ sản
    Tổng số Chia ra
    Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ
                                                                     ĐVT: Triệu đồng
  1312876 1270452 901476 307189 61787 4753 37671
2005 1251334 1191448 781727 335311 74410 4796 55090
2006 1358599 1299846 897326 326926 75594 3729 55024
2007 1361439 1307286 857100 369402 80784 3746 50407
2008 1346142 1342441 888357 376555 77529 3701  
2009 1430344 1369302 858851 432858 77593 3641 57401
2010 1453289 1384127 848258 457520 78349 3689 65473
2011 1509537 1436027 861419 497616 76992 3404 70106
2012 1533556 1459635 850237 518564 90834 3502 70419
2013 1582613 1506065 853858 557309 94898 3485 73063
2014 1618028 1535204 847184 592549 95471 3335 79489
2015 1637107 1551339 852099 604783 94457 3265 82503
  Chỉ số phát triển (Năm trước  = 100) - %
2005 95.31 93.78 86.72 109.15 120.43 100.90 146.24
2006 108.57 109.10 114.79 97.50 101.59 77.75 99.88
2007 100.21 100.57 95.52 112.99 106.87 100.46 91.61
2008 98.88 102.69 103.65 101.94 95.97 98.80 0.00
2009 106.26 102.00 96.68 114.95 100.08 98.38 #DIV/0!
2010 101.60 101.08 98.77 105.70 100.97 101.32 114.06
2011 103.87 103.75 101.55 108.76 98.27 92.27 107.08
2012 101.59 101.64 98.70 104.21 117.98 102.88 100.45
2013 103.20 103.18 100.43 107.47 104.47 99.51 103.75
2014 102.24 101.93 99.22 106.32 100.60 95.70 108.80
2015 101.18 101.05 100.58 102.06 98.94 97.90 103.79

 

2. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
             
        Đơn vị tính: Ha
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG SỐ 21942 21936 21932 21726 21336 21078
I. Cây hàng năm 21397 21393 21390 21194 20805 20550
  1. Cây lương thực 18314 18233 18249 18020 17852 17798
      - Lúa 17969 17911 17917 17708 17541 17448
      - Ngô 345 322 332 312 311 350
   2. Cây lấy củ có chất bột 163 130 117 111 127 119
   3. Cây công nghiệp hàng năm 1102 1155 1105 1116 1054 1025
  Trong đó: - Mía 1 1 1      
                 - Thuốc lào 11 11 9 11 16 25
                 - Đay 2          
                 - Cói            
                 - Đậu tương   151 200 84 87 78 74
                 - Lạc 937 943 1011 1018 960 926
 4. Rau, đậu và hoa, cây cảnh 1773 1829 1874 1910 1692 1534
Trong đó: - Rau các loại 1052 1101 1140 1202 1239 1196
                - Đậu các loại 5 6 7 18 25 36
 5. Cây hàng năm khác 45 46 45 37 80 55
II. Cây lâu năm 545 543 542 532 531 528
    - Cây ăn quả 319 316 316 316 316 316
    - Cây lâu năm khác 226 227 226 216 215 191

 

3. CHĂN NUÔI   
               
               
  ĐVT 2010 2011 2012 2013 2014 2015
1. Số lượng gia súc, gia cầm (1/10) Con            
1. Đàn Châu " 661 637 607 577 604 647
   T.đó: Trâu cái đẻ " 317 302 298 295 286 270
2. Đàn Bò " 5204 5057 5005 4898 4541 4221
     T.đó: Bò cái đẻ " 3226 3126 3046 3015 2965 2840
  3. Đàn lợn (không kể lợn sữa) " 72865 70387 69150 68569 70560 76605
     T.đó: Lợn nái " 7891 6270 6622 6633 6771 7458
              Lợn thịt " 64539 63716 62126 61547 63427 69047
  4. Đàn gia cầm Ng.con 609 673 664 677 705 740
              Gà " 522 572 568 567 569 584
              Vịt " 60 77 74 85 98 118
              Ngan, ngỗng " 24 21 19 22 27 26
  5. Chăn nuôi khác Con            
                   - Dê " 376 405 418 345 716 717
                   - Ong  " 57 63 5 23 38 33
                   - Thỏ " 338 600 870 218 432 150
                   - Chó " 36611 40500 34172 33920 34094 40390
II. Sản phẩm chăn nuôi              
  Thịt trâu hơi xuất chuồng Tấn 128 126 130 131 119 104
  Thịt bò hơi xuất chuồng " 285 282 309 334 335 336
  Thịt lợn hơi xuất chuồng " 11097 11958 12746 13319 14250 14500
  Thịt gia cầm hơi xuất chuồng " 1820 2087 2068 2367 2381.3 2369
     T.đó: Thịt gà " 1651 1912 1893 2161 2154 2059
  Số lượng trứng gia cầm 1000q 13865 13816 13756 14176 14788 16691
  Sản lượng mật ong Lít         200 300

 

 


+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê