TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Tài chính và Ngân hàng
 
(+) Xem trước khi in

 

5. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Đơn vị tính: Triệu đồng

TỔNG THU (A+B+C)

2005

2010

2011

2012

2013

2014

106833

300677

428315

414701

564935

597621

A. Thu NSNN trên địa bàn

29731

65242

112910

82115

123413

136200

  1. Thu từ DN quốc  doanh

1486

 

 

 

 

 

  2. Thu từ DN đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

 

  3. Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

4265

13654

22300

25882

48317

30299

  4. Lệ phí trước bạ

3037

5074

6006

6901

7929

8290

  5. Thuế thu nhập cá nhân

 

678

752

1894

1660

2046

  6. Thu phí và lệ phí

1422

956

1400

9087

1339

1030

  7. Thu tiền giao quyền sử dụng đất

8589

23742

58505

33618

28772

25522

  8. Các khoản thu khác

105

458

12032

2058

4081

8346

B. Thu bổ sung từ NS cấp trên

62676

225320

220830

285778

316970

341200

C. Thu khác

14426

10115

94575

46808

124552

120221

 

6. CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

TỔNG CHI

2005

2010

2011

2012

2013

2014

89335

283225

389797

401205

511226

541263

I. Chi đầu tư phát triển

2221

5235

8975

10284

13261

14200

  T.đó: Chi đầu tư XDCB

2221

5235

8975

9646

12885

13100

II. Chi thường xuyên

78325

268225

272432

302496

340643

351265

  1. Chi quản lý hành chính

7050

64455

55750

67795

78832

81652

  2. Chi sự nghiệp kinh tế

1166

2183

3874

4974

8370

8400

  3. Chi giáo dục đào tạo

44581

116791

129276

172525

196008

206300

  4. Chi sự nghiệp y tế

34197

400

400

400

535

525

  5. Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

3115

979

736

815

1003

1311

  6. Chi đảm bảo xã hội

2924

15091

19208

28966

38950

40260

  7. Chi thường xuyên khác

25528

84796

63188

27021

16945

12817

III. Chi khác

8789

9765

108390

88425

157322

175798

 


+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê