TOÀN ĐẢNG, TOÀN QUÂN, TOÀN DÂN HUYỆN NAM TRỰC QUYẾT TÂM XÂY DỰNG HUYỆN NAM TRỰC TRỞ THÀNH HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NĂM 2019
     
 Tài chính và Ngân hàng
 
(+) Xem trước khi in

 

1. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 
             
          Đơn vị tính: Triệu đồng
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG THU (A+B+C) 300677 428315 414701 564935 597621 618518
A. Thu NSNN trên địa bàn 65242 112910 82115 123413 136200 125361
  1. Thu từ DN quốc  doanh            
  2. Thu từ DN đầu tư nước ngoài            
  3. Thu từ khu vực ngoài quốc doanh 13654 22300 25882 48317 30299 34119
  4. Lệ phí trước bạ 5074 6006 6901 7929 8290 11322
  5. Thuế thu nhập cá nhân 678 752 1894 1660 2046 2448
  6. Thu phí và lệ phí 956 1400 9087 1339 1030 1211
  7. Thu tiền giao quyền sử dụng đất 23742 58505 33618 28772 25522 18111
  8. Các khoản thu khác 458 12032 2058 4081 8346 10652
B. Thu bổ sung từ NS cấp trên 225320 220830 285778 316970 341200 392600
C. Thu khác 10115 94575 46808 124552 120221 100557

 

2. CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
             
             
        Đơn vị tính: Triệu đồng
  2010 2011 2012 2013 2014 2015
TỔNG CHI 283225 389797 401205 511226 541263 571263
I. Chi đầu tư phát triển 5235 8975 10284 13261 14200 28441
  T.đó: Chi đầu tư XDCB 5235 8975 9646 12885 13100 26236
II. Chi thường xuyên 268225 272432 302496 340643 351265 381802
  1. Chi quản lý hành chính 64455 55750 67795 78832 81652 84400
  2. Chi sự nghiệp kinh tế 2183 3874 4974 8370 8400 9036
  3. Chi giáo dục đào tạo 116791 129276 172525 196008 206300 218336
  4. Chi sự nghiệp y tế 400 400 400 535 525 525
  5. Chi sự nghiệp văn hoá thông tin 979 736 815 1003 1311 1500
  6. Chi đảm bảo xã hội 15091 19208 28966 38950 40260 43660
  7. Chi thường xuyên khác 84796 63188 27021 16945 12817 24345
III. Chi khác 9765 108390 88425 157322 175798 161020
             

+ Cơ quan đăng tải: Chi cục thống kê